Asset Publisher

Công khai kết quả hai mặt giáo dục cuối học kỳ II năm học 2013-2014

Công khai kết quả hai mặt giáo dục cuối học kỳ II năm học 2013-2014


 Biểu mẫu 06

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD & ĐT ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG TH NGUYỄN HUỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
Nguyễn Huệ, ngày 21 tháng 5  năm 2014
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2013-2014
Đơn vị: học sinh
STT
Nội dung
Tổng số
Chia ra theo khối lớp
 
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
 
I
Tổng số học sinh
326
66
66
58
71
65
 
II
Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
III
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
 
 
 
 
 
 
 
1
Thực hiện đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
326
66 = 100%
66 = 100%
58 = 100%
71 = 100%
65 = 100%
 
2
Thực hiện chưa đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
IV
Số học sinh chia theo học lực
 
 
 
 
 
 
 
1
Tiếng Việt
326
66
66
58
71
65
 
a
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
114 = 34,97%
28 = 42,42%
18 = 34,85%
20 = 34,48%
22 = 30,99%
21 = 32,31%
 
b
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
156 = 47,85%
27 = 40,91%
16 = 48,48%
29 = 50%
39 = 54,93%
29 = 44,62%
 
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
22 = 16,87%
10 = 15,15%
4 = 16,67%
9 = 15,52%
10 = 14,08%
15 = 23,08%
 
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0,31%
1,52%
 
 
 
 
 
2
Toán
326
66
66
58
71
65
 
a
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
143 = 43,87%
38 = 57,58%
26 = 39,39%
31 = 53,45%
25 = 35,21%
23 = 35,38%
 
b
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
138 = 42,33%
21= 31,82%
32= 48,48%
22 = 37,93%
30= 42,52%
33= 50,77%
 
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
44= 13,50%
6 = 9,09%
8 = 12,12%
5= 8,62%
16 = 22,54%
9 = 13,85%
 
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
1 = 13,31% 
1 = 1,52% 
 
 
 
 
 
3
Khoa học
136
 
 
 
71
65
 
a
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
53 = 38,97%
 
 
 
27 = 38,03%
26= 40%
 
b
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
72 = 52,94%
 
 
 
39 = 54,93%
33 = 50,77%
 
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
11 = 8,09%
 
 
 
5 = 7,04%
6 = 9,23%
 
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
4
Lịch sử và Địa lí
136
 
 
 
71
65
 
a
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
49 = 36,03%
 
 
 
27= 38,03%
22 = 33,85%
 
b
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
61= 44,85%
 
 
 
31 = 43,66%
30 = 46,15%
 
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
26 = 19,12%
 
 
 
13 = 18,31%
13 = 20%
 
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
5
Tiếng  Anh
326
66
66
58
71
65
 
a
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
96 = 29,45%
15 = 22,73%
26 = 39,39%
12 = 20,69%
30 = 42,25%
13= 20%
 
b
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
184 = 56,44%
39= 59,09%
33 =
50%
35 = 60,34%
29 = 40,85%
48 = 73,85%
 
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
46 = 14,11%
12= 18,18%
7 = 10,61%
11 = 18,97%
12 = 16,90%
4 = 6,15%
 
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
6
Tiếng dân tộc
 
 
 
 
 
 
 
a
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
b
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
7
Tin học
194
 
 
58
71
65
 
a
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
56 = 28,87%
 
 
23 = 39,66%
25 = 35,21%
8 = 12,31%
 
b
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
102 = 52,58%
 
 
32 = 55,17%
37 = 52,11%
33 = 50,77%
 
c
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
36 = 18,56%
 
 
3 = 5,17%
9 = 12,68%
24 = 36,92%
 
d
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
8
Đạo đức
326
66
66
58
71
65
 
a
Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
140 = 42,94%
23 = 34,87%
34 = 51,52%
23 = 39,66%
26 = 36,62%
34 = 52,51%
 
b
Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
186 = 57,06%
43 = 65,15%
32 = 48,48%
35 = 60,34%
45 = 63,38%
31 = 47,69%
 
c
Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
9
Tự nhiên và Xã hội
190
66
66
58
 
 
 
a
Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
66 = 34,74%
20 = 30,34%
25= 37,88%
21 = 36,21%
 
 
 
b
Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
124 = 65,26%
46 = 69,70%
41 = 62,12%
37= 63,79%
 
 
 
c
Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
 
10
Âm nhạc
326
66
66
58
71
65
 
a
Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
64 = 19,63%
12= 18,18%
21 = 31,82%
11 = 18,97%
11 = 15,49%
9 = 13,85%
 
b
Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
262 = 80,37%
54 = 81,82%
45 = 68,18%
47 = 81,03%
60 = 84,51%
56 = 86,15%
 
c
Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
11
Mĩ thuật
326
66
66
58
71
65
 
a
Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
47 = 14,42%
10= 15,15%
16 = 24,24%
5 = 9,62%
7 = 9,86%
9 = 13,85%
 
b
Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
279 = 85,58%
56 = 84,85%
50 = 75,76%
53= 91,38%
64 = 90,14%
56 = 86,15%
 
c
Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
12
Thủ công (Kỹ thuật)
326
66
66
58
71
65
 
a
Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
116 = 35,58%
17 = 25,76%
16 = 24.24%
24= 41.38%
27 = 38.03%
32 = 49.23%
 
b
Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
210 = 64,42%
49 = 74,24%
50 = 75.76%
34 = 58.62%
44 = 61.97%
33 = 50.77%
 
c
Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
13
Thể dục
326
66
66
58
71
65
 
a
Hoàn thành tốt (A+)
(tỷ lệ so với tổng số)
90 = 27,61%
15 = 22,73%
24 = 36,36%
18 = 31,03%
19 = 26,76%
14 = 21,54%
 
b
Hoàn thành (A)
(tỷ lệ so với tổng số)
236 = 72,39%
51 = 77,27%
42 = 63,64%
40 = 68,97%
52 = 73,24%
51 = 78,46%
 
c
Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
V
Tổng hợp kết quả cuối kì II
326
66
66
58
71
65
 
1
Lên lớp thẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
 
a
Trong đó:
Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
96 = 29,45%
26 = 39,39%
18 = 27,27%
20 = 34,48%
18 = 25,35%
14 = 21,54%
 
b
Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
458 = 48,47%
28= 42,42%
37 = 56,06%
28 = 48,28%
34 = 47,89%
31 = 47,69%
 
2
Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
3
Kiểm tra lại
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
4
Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
5
Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
VI
Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
 
 
 
 
 
 
 
 
VII
Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
 
 
 
 
 
 
 
1
Cấp tỉnh/thành phố
 
 
 
 
 
 
 
2
Quốc gia
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
                                         
   HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
Trần Thị Hạnh